Ý kiến khách hàng

Phạm Diệu Loan (Hà nội): Sản phẩm của công ty rất tốt, tôi rất hài lòng

Phạm Hải Vân (Đà nẵng): Các phần mềm của công ty đã tích hợp giải quyết tất cả các vấn đề mà người kỹ sư thiết kế cần có. Tôi hy vọng công ty RD ngày càng phát triển và có thêm các phần mềm ứng dụng hữu ích...Trung tâm kiểm định - Sở xây dựng Đà nẵng

Phạm Ngọc Toàn (Hải Phòng): Các phần mềm của công ty đã giải quyết tốt các yêu cầu của công tác thiết kế, tạo năng suất hiệu quả cao cho công ty thiết kế, tiết kiệm thời gian và chi phí vật liệu cho chủ đầu tư. Công ty CP tư vấn thiết kế Thiên Hà - Tổng công ty CNTT Nam Triệu.

Xem tất cả
Rdsteel

Giới thiệu

Grandeur Executive - Dunlopillo

Rdsteel là phần mềm chuyên về tính toán liên kết , xuất bản vẽ kỹ thuật thi công và bóc tách tiên lượng cho kết cấu nhà thép tiền chế tiết diện chữ I tổ hợp (Portal frame). Phần mềm có thể kết nối với các phần mềm Rdsuite hoặc SAP2000; ETABS để tự động hóa hoàn toàn từ tính toán đến bản vẽ và tiên lượng dự toán cho toàn công trình nhà thép.

 

 

 

 

 

 

Các tính năng chính của phần mềm:

1. Nhận dữ liệu trực tiếp từ Rdsuite, SAP2000,... để thực hiện tính toán liên kết và thể hiện toàn bộ bản vẽ khung.

 

 

 

2. Thư viện mẫu khung đa dạng và thông dụng như: khung một nhịp, nhiều nhịp (có hoặc không có cột giữa, có hoặc không có cầu trục) với các khẩu độ khác nhau...

 

 

3. Tính toán chi tiết liên kết: Chân cột, cột xà, đỉnh xà, nối cấu kiện...theo tiêu chuẩn mới Việt nam TCVN 5575-2012 và một số tiêu chuẩn tiên tiến trên thế giới.

 

 

 

 

4. Tính tải trọng cầu trục, xà gồ.

 

5. Xuất các báo cáo chi tiết liên kết Excel, Pdf...

 

 

 

 

6. Triển khai bản vẽ thép chi tiết, rõ ràng và chuyên nghiệp.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Thống kê, tiên lượng dự toán chi tiết.

 

 

 

 

Thay đổi trong phiên bản mới

1. Xuất các báo cáo nội lực và thiết kế sang Excel

2. Thư viện mẫu các dạng khung.

3. Chỉnh sửa và cập nhật một số tính năng như: tính liên kết chi tiết, tính tải trọng cầu trục...

 

1. Bổ sung môđun tính toán nội lực theo phương pháp PTHH, thiết kế kiểm tra ứng suất và biến dạng. Người dùng có thể tính trực tiếp từ Rdsteel hay xuất qua SAP2000+Rdsuite.

 

 

2. Bổ sung  môđun phân tích, thiết kế, xuất bản vẽ, dự toán cho  Dàn thép.

 

 

3. Tối ưu tiết diện Khung thép và Dàn thép thỏa mãn điều kiện chịu lực và biến dạng.

 

 

 

 

Hướng dẫn sử dụng

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM


1. Thiết lập thông số vẽ

 

 

Nhập các thông số:

  • Chiều cao chữ thường là 2.5
  • Tỉ lệ mặt bằng, hệ giằng
  • Tỉ lệ bản vẽ khung
  • Tỉ lệ chi tiết liên kết

Người dùng chọn Đồng ý để chấp nhận các thông số thiết lập hoặc Hủy bỏ để từ chối


2. Nhập sơ đồ kết cấu

 

 

Nhập các thông số:

- Nhập dữ liệu khung (đơn vị mm, %):

  • Số bước
  • Độ dốc mái (%)
  • Chiều cao tường gạch
  • Số lượng cột đầu hồi
  • Bề rộng bước B
  • Chiều dài nhịp L
  • Chiều cao cột (chiều cao tổng - bao gồm chiều cao chân cột)

 

- Cột chống giữa nhịp (cột giữa)

 

- Dữ liệu cầu trục (Đơn vị mm,T)

 

  • CT đỉnh ray: Cao trình đỉnh ray
  • Hdct: Chiều cao dầm cầu trục
  • Tải trọng Q: Tải trọng cầu trục
  • L dầm vai: Chiều dài dầm vai
  • Số lượng cầu trục
  • Cầu trục khi có cột giữa: Bên trái cột giữa, bên phải cột giữa hoặc cả hai

Sau khi nhập thông số xong chương trình sẽ tự động tính toán bề rộng bước cột đầu hồi (Lưới cột đầu hồi) và hiển thị đầy đủ thông số trên đồ họa rất trực quan.

Người dùng chọn Đồng ý để chấp nhận thông số hoặc Hủy bỏ để bỏ qua. Nếu Đồng ý trên màn hình chính sẽ hiển thị sơ đồ kết cấu vừa nhập.

 

3. Nhập hệ xà gồ

 

 

Nhập các thông số:

- Nhập dữ liệu xà gồ

  • Giằng XG: Đường kính giằng xà gồ
  • Khoảng cách XG: Khoảng cách xà gồ
  • Số điểm giằng: 0,1,2,3 (Tùy thuộc vào xà gồ cán nóng hoặc dập nguội)
  • Thép chữ Z dập nguội
  • Thép chữ C cán nóng hoặc dập nguội

Người dùng chọn Đồng ý để chấp nhận thông số hoặc Hủy bỏ để bỏ qua. Nếu Đồng ý trên màn hình chính sẽ hiển thị mặt bằng xà gồ vừa nhập và bảng thống kê hệ xà gồ.

 


 

 

4. Nhập hệ giằng

 

 

Nhập các thông số:

- Hệ giằng mái

  • Thép diềm mái: Thình hình chữ C
  • Hệ giằng dọc nhà ( thường cho trường hợp tải trọng cầu trục lớn)
  • Hệ giằng ngang:
  • Thép ngang: Thép góc chữ L
  • + Thép xiên: Thép góc hoặc thép tròn
  • Hệ giằng dọc:
  • +  Thép ngang: Thép góc chữ L
  • +  Thép xiên: Thép góc hoặc thép tròn

- Hệ giằng cột

  • Thanh chống dọc : thép hình chữ C
  • Thép ngang: Thép hình chữ L
  • Có giằng đầu hồi hoặc không có giằng đầu hồi
  • Thép xiên: Thép góc chữ L hoặc thép tròn ( Liên quan tới hệ giằng cứng và hệ giằng mềm)

Người dùng chọn Đồng ý để chấp nhận thông số hoặc Hủy bỏ để bỏ qua. Nếu Đồng ý trên màn hình chính sẽ hiển thị mặt bằng bố trí hệ giằng mái - thống kê, hệ giằng cột - thống kê

 

5. Nhập dữ liệu khung

 

 

Chọn vào lưới từng khung (khung biên hoặc khung giữa) và nhập các thông số:

  • Tên khung
  • Số lượng khung đó
  • Kiểu khung (Tự động nhảy khi chọn lưới)
  • Có cửa trời hoặc không có (Thông thường khung giữa thì có còn khung biên thì không)
  • Xà có thay đổi hoặc không thay đổi: Khi lựa chọn xà thay đổi và số vị trí liên kết xà xà sẽ xuất hiện nhịp của các đoạn xà, ở đây người dùng có thể thay đổi chiều dài nhịp của mỗi đoạn và nhấn Sửa để thay đổi
  • Cửa trời : có hai lựa chọn là có hoặc không (Thông số cửa trời B, H, tiết diện cột- xà cửa trời thép hình chữ I tổ hợp)

Người dùng chọn Sửa để thay đổi các thông số, Đồng ý để chấp nhận thông số hoặc Hủy bỏ để bỏ qua. Nếu Đồng ý trên màn hình sẽ hiển thị thông báo " Đã khởi tạo xong khung! Chọn tiết diện..."


 

6. Nhập tiết diện khung

 

 

Người dùng chọn khung biên hoặc khung giữa để thiết lập thông số tiết diện, rồi chọn Đồng ý


 

Sau khi chọn khung chương trình sẽ hiện thị trên màn hình để người dùng nhập thông số tiết diện cho khung đó

Thông số :

- Tiết diện đỉnh cột

  • Chiều cao h
  • Chiều rộng bf
  • Chiều dày cánh tf
  • Chiều dày bụng tw

- Tiết diện chân cột: Trường hợp cột không đổi phần này bị ẩn

  • Chiều cao h
  • Chiều rộng bf
  • Chiều dày cánh tf
  • Chiều dày bụng tw

- Tiết diện cột giữa: Trường hợp khung có cột giữa, nếu không sẽ bị ẩn

 

  • Chiều cao h
  • Chiều rộng bf
  • Chiều dày cánh tf
  • Chiều dày bụng tw

- Tiết diện dầm vai: Trường hợp khung có cầu trục, nếu không sẽ bị ẩn

  • Chiều cao h
  • Chiều rộng bf
  • Chiều dày cánh tf
  • Chiều dày bụng tw

- Tiết diện xà:

  • Tiết diện nách khung

+ Chiều cao h
+ Chiều rộng bf
+ Chiều dày cánh tf
+ Chiều dày bụng tw

  • Tiết diện đỉnh khung

+ Chiều cao h
+ Chiều rộng bf
+ Chiều dày cánh tf
+ Chiều dày bụng tw


- Tiết diện tại vị trí nối xà: người dùng nhập trực tiếp trên lưới

  • Chiều cao h
  • Chiều rộng bf
  • Chiều dày cánh tf
  • Chiều dày bụng tw

Người dùng Đồng ý để chấp nhận thông số hoặc Hủy bỏ để bỏ qua. Nếu người dùng chọn Đồng ý thì trên màn hình chính sẽ tự động đưa ra tiết diện cột - xà.


7. Khung đầu hồi

 

Khi người dùng chọn khung đầu hồi thì chương trình sẽ hiện thị mặt cắt khung đầu hồi.


8. Chi tiết khung đầu hồi

 

Khi người dùng chọn chi tiết khung đầu hồi thì chương trình sẽ hiển thị mặt cắt khung đầu hồi, mặt cắt tiết diện, ghi chú, triển khai chi tiết khung, thống kê chi tiết khung.

 

9. Khung giữa

Khi người dùng chọn khung giữa thì chương trình sẽ hiện thị mặt cắt khung đầu hồi.


10. Chi tiết khung giữa

 

Khi người dùng chọn chi tiết khung giữa thì chương trình sẽ hiện thị mặt cắt khung giữa, mặt cắt tiết diện, ghi chú, triển khai chi tiết khung, thống kê chi tiết khung.

11. Liên kết chân cột


Người dùng chọn liên kết cho khung: Khung biên hoặc khung giữa rồi chọn Đồng ý

 


Chương trình tự động chuyển sang giao diện để người dùng nhập thông số cho liên kết chân cột

 

 

- Thông số chung của liên kết:

+ Loại liên kết : Khớp, ngàm dầm đế, ngàm bản đế, ngàm bản đế 2


- Thông số cột: chương trình tự động nhận diện khi khai báo tiết diện (có thể thay đổi)

  • Chiều cao H
  • Chiều rộng Bf
  • Chiều dày bản cánh tf
  • Chiều dày bản bụng tw

- Thông số vật liệu:

  • Cấp độ bền bê tông
  • Đường kính bulông
  • Mác thép
  • Loại que hàn
  • Cách hàn: Hàn tay, hàn máy
  • Loại cán nóng chữ C đỡ Êcu

- Thông số sườn ngăn: chọn "+" để thêm, chọn "-" để xóa bỏ

  • TT: Tên sườn ngăn
  • Chiều cao sườn H
  • Chiều dày sườn B
  • Khoảng cách sườn ngăn tới mép

- Thông số sườn bên: chọn "+" để thêm, chọn "-" để xóa bỏ

  • + TT: Tên sườn bên
  • + Chiều cao sườn H
  • + Chiều dày sườn B
  • + Khoảng cách sườn bên tới mép

- Nội lực kiểm tra: chọn "+" để thêm, chọn "-" để xóa bỏ

  • Lực dọc N (Nén âm, kéo dương)
  • Lực cắt Q
  • Mômen M

- Thông số bulông:

  • Số Bulông
  • Khoảng cách giữa các bu lông theo phương X
  • Khoảng cách giữa các bu lông theo phương Y
  • STT: số thứ tự bulông
  • X: Tọa dộ X của bulông
  • Y: Toạ độ Y của bulông
  • Lực kéo bu lông P
  • C.Kéo: Khả năng chịu kéo của bulông
  • C.Cắt: Khả năng chịu cắt của bulông

- Hệ số an toàn

- Chiều cao hàn dầm đế (trường hợp có dầm đế)

- Kết quả:

  • Chiều dài bản đế L
  • Chiều rộng bản đế B
  • Chiều dày bản đế T
  • Chiều cao đường hàn chân cột
  • Chiều cao dầm đế H
  • Chiều rộng dầm đế B
  • Chiều dày dầm đế T
  • Chiều dày sườn đỡ T

-> Với bài kiểm tra: Sau khi đã nhập xong các thông số tính toán kiểm tra cho liên kết, rồi chọn bài toán kiểm tra -> Nhấn nút Kiểm tra chương trình sẽ tính toán kiểm tra liên kết đó-> Trên màn hình sẽ hiển thị kết quả kiểm tra-> Nhấn nút Báo cáo để ra báo cáo chi tiết thuyết minh tính toán kiểm tra liên kết.

 

-> Với bài toán thiết kế: Người dùng không cần nhập các thông số bố trí bulông, và thông số kết quả -> Nhấn nút Thiết kế chương trình sẽ tính toán liên kết đó-> Chương trình sẽ tự động tính số lượng bulông và bố trí, tự động tính toán kết quả bản đế (dầm đế)-> Nhấn nút Báo cáo để ra báo cáo chi tiết thuyết minh tính toán kiểm tra liên kết.

 


12. Liên kết cột xà


Người dùng chọn liên kết cho khung: Khung biên hoặc khung giữa rồi chọn Đồng ý



Chương trình tự động chuyển sang giao diện để người dùng nhập thông số cho liên kết xà cột

 

 

- Thông số vật liệu:

  • Mác thép
  • Đường kính bulông
  • Loại que hàn
  • Cách hàn: Hàn tay, hàn máy

- Thông số cột:

  • Chiều cao H
  • Chiều rông Bf
  • Chiều dày bản cánh tf
  • Chiều dày bản bụng tw

- Thông số xà:

  • Chiều cao H
  • Chiều rông Bf
  • Chiều dày bản cánh tf
  • Chiều dày bản bụng tw

 

- Thông số sườn ngăn: Chọn "+" để thêm, chọn "-" để xóa

  • Tên sườn
  • Chiều cao sườn H
  • Chiều dày sườn B
  • Khoảng cách sườn tới mép

 

- Thông số sườn bên:

  • Chiều cao sườn H
  • Bề rộng sườn B
  • Chiều dày sườn T

- Thông số thanh chống dọc:

  • Đường kính bu lông
  • Thép chống dọc chữ C

- Nội lực kiểm tra: Chọn "+" để thêm, chọn "-" để xóa

  • Lực dọc N (Nén âm, kéo dương)
  • Lực cắt Q
  • Mômen M

- Thông số bulông:

  • Đường kính bu lông
  • Số Bulông
  • Khoảng cách giữa các bu lông theo phương X
  • Khoảng cách giữa các bu lông theo phương Y
  • KCA : Mép bích đế tới mép cánh cột
  • KCF : Mép bản bích tới hàng bulông đầu tiên bên trái
  • KCC : Khoảng cách từ trọng tâm cánh bên phải tới hàng bu lông đầu tiên bên phải
  • n BL nén: Số hàng bulông nén kể từ bên phải
  • TT: số thứ tự bulông
  • X: Tọa dộ X của bulông
  • Y: Toạ độ Y của bulông
  • P: Lực kéo bulông
  • C.Kéo: Khả năng chịu kéo của bulông
  • C.Cắt: Khả năng chịu cắt của bulông

- Thông số tấm đệm thép chữ C:

  • Chiều dài L
  • Chiều rộng B
  • Chiều dày T

 

- Kết quả:

  • Chiều dài bản bích L
  • Chiều rộng bản bích B
  • Chiều dày bản bích T
  • Chiều cao đường hàn bản bích với cột

-> Với bài kiểm tra: Sau khi đã nhập xong các thông số tính toán kiểm tra cho liên kết, rồi chọn bài toán kiểm tra -> Nhấn nút Kiểm tra chương trình sẽ tính toán kiểm tra liên kết đó-> Trên màn hình sẽ hiện thị kết quả kiểm tra-> Nhấn nút Báo cáo để ra báo cáo chi tiết thuyết minh tính toán kiểm tra liên kết.

 

-> Với bài toán thiết kế: Không cần nhập các thông số bố trí bulông, và thông số kết quả -> Nhấn nút Thiết kế chương trình sẽ tính toán liên kết đó-> Chương trình sẽ tự động tính số lượng bulông và bố trí, tự động tính toán kết quả bản bích->Nhấn nút Báo cáo để ra báo cáo chi tiết thuyết minh tính toán kiểm tra liên kết.


-> Chú ý: Có thể chọn hiện thị lực kéo bulông


13. Liên kết nối xà

Người dùng chọn liên kết cho khung: Khung biên hoặc khung giữa rồi chọn Đồng ý

 

 

Chương trình tự động chuyển sang giao diện để người dùng nhập thông số cho liên kết nối xà

 

- Thông số vật liệu:

  • Mác thép
  • Đường kính bulông
  • Loại que hàn
  • Cách hàn: Hàn tay, hàn máy

 

- Thông số xà: tiết diện tại vị trí nối

  • Chiều cao H
  • Chiều rông Bf
  • Chiều dày bản cánh tf
  • Chiều dày bản bụng tw

- Thông số sườn ngăn: Chọn "+" để thêm, chọn "-" để xóa

 

 

  • Tên sườn
  • Chiều cao sườn H
  • Chiều dày sườn B
  • Khoảng cách sườn tới mép

- Thông số sườn bên

 

  • Chiều cao sườn H
  • Bề rộng sườn B
  • Chiều dày sườn T

- Nội lực kiểm tra: Chọn "+" để thêm, chọn "-" để xóa

 

 

  • Lực dọc N (Nén âm, kéo dương)
  • Lực cắt Q
  • Mômen M

- Thông số bulông:

 

  • Đường kính bu lông
  • Số Bulông
  • Khoảng cách giữa các bu lông theo phương X
  • Khoảng cách giữa các bu lông theo phương Y
  • KCA : Mép bích đế tới mép cánh cột
  • KCF : Mép bản bích tới hàng bulông đầu tiên bên trái
  • KCC : Khoảng cách từ trọng tâm cánh bên phải tới hàng bu lông đầu tiên bên phải
  • n BL nén: Số hàng bulông nén kể từ bên phải
  • TT: số thứ tự bulông
  • X: Tọa dộ X của bulông
  • Y: Toạ độ Y của bulông
  • P: Lực kéo bulông
  • C.Kéo: Khả năng chịu kéo của bulông
  • C.Cắt: Khả năng chịu cắt của bulông

- Kết quả:

  • Chiều dài bản bích L
  • Chiều rộng bản bích B
  • Chiều dày bản bích T
  • Chiều cao đường hàn bản bích với xà

-> Với bài kiểm tra: Sau khi đã nhập xong các thông số tính toán kiểm tra cho liên kết, rồi chọn bài toán kiểm tra -> Nhấn nút Kiểm tra chương trình sẽ tính toán kiểm tra liên kết đó-> Trên màn hình sẽ hiện thị kết quả kiểm tra-> Nhấn nút Báo cáo để ra báo cáo chi tiết thuyết minh tính toán kiểm tra liên kết.

 

-> Với bài toán thiết kế: Không cần nhập các thông số bố trí bulông, và thông số kết quả -> Nhấn nút Thiết kế chương trình sẽ tính toán liên kết đó-> Chương trình sẽ tự động tính số lượng bulông và bố trí, tự động tính toán kết quả bản bích->Nhấn nút Báo cáo để ra báo cáo chi tiết thuyết minh tính toán kiểm tra liên kết.

-> Chú ý: Có thể chọn hiện thị lực kéo bulông

 


14. Liên kết đỉnh xà

Người dùng chọn liên kết cho khung : Khung biên hoặc khung giữa rồi chọn Đồng ý

Chương trình tự động chuyển sang giao diện để người dùng nhập thông số cho liên kết đỉnh xà

 

 

- Thông số vật liệu:

  • Mác thép
  • Đường kính bulông
  • Loại que hàn
  • Cách hàn: Hàn tay, hàn máy

- Thông số xà: tiết diện tại vị trí nối

  • Chiều cao H
  • Chiều rông Bf
  • Chiều dày bản cánh Tf
  • Chiều dày bản bụng Tw

- Thông số sườn ngăn: Chọn "+" để thêm, chọn "-" để xóa

  • Tên sườn
  • Chiều cao sườn H
  • Chiều dày sườn B
  • Khoảng cách sườn tới mép

 

- Thông số sườn bên

  • Chiều cao sườn H
  • Bề rộng sườn B
  • Chiều dày sườn T

- Nội lực kiểm tra: Chọn "+" để thêm, chọn "-" để xóa

 

  • Lực dọc N (Nén âm, kéo dương)
  • Lực cắt Q
  • Mômen M

 

- Thông số bulông:

  • + Đường kính bu lông
  • + Số Bulông
  • + Khoảng cách giữa các bu lông theo phương X
  • + Khoảng cách giữa các bu lông theo phương Y
  • + KCA : Mép bích đế tới mép cánh cột
  • + KCF : Mép bản bích tới hàng bulông đầu tiên bên trái
  • + KCC : Khoảng cách từ trọng tâm cánh bên phải tới hàng bu lông đầu tiên bên phải
  • + n BL nén: Số hàng bulông nén kể từ bên phải
  • + TT: số thứ tự bulông
  • + X: Tọa dộ X của bulông
  • + Y: Toạ độ Y của bulông
  • + P: Lực kéo bulông
  • + C.Kéo: Khả năng chịu kéo của bulông
  • + C.Cắt: Khả năng chịu cắt của bulông

- Kết quả

 

  • + Chiều dài bản bích L
  • + Chiều rộng bản bích B
  • + Chiều dày bản bích T
  • + Chiều cao đường hàn bản bích với xà

-> Với bài kiểm tra: Sau khi đã nhập xong các thông số tính toán kiểm tra cho liên kết, rồi chọn bài toán kiểm tra -> Nhấn nút Kiểm tra chương trình sẽ tính toán kiểm tra liên kết đó-> Trên màn hình sẽ hiện thị kết quả kiểm tra-> Nhấn nút Báo cáo để ra báo cáo chi tiết thuyết minh tính toán kiểm tra liên kết.

 

-> Với bài toán thiết kế: Không cần nhập các thông số bố trí bulông, và thông số kết quả -> Nhấn nút Thiết kế chương trình sẽ tính toán liên kết đó-> Chương trình sẽ tự động tính số lượng bulông và bố trí, tự động tính toán kết quả bản bích->Nhấn nút Báo cáo để ra báo cáo chi tiết thuyết minh tính toán kiểm tra liên kết.


-> Chú ý: Có thể chọn hiện thị lực kéo bulông

 

 

15. Vẽ lại toàn bộ


Thiết lập tỉ lệ bản vẽ và chọn các chi tiết muốn hiển thị


- Mặt bằng, hệ giằng


- Bản vẽ khung


- Chi tiết liên kết


Người dùng chọn Bản vẽ để chấp nhận các thông số thiết lập hoặc Hủy bỏ để từ chối.

 

 

Sau khi người dùng chọn Bản vẽ chương trình sẽ tự động xuất bản vẽ

 

 

16. Kết nối Rdsteel và Rdsuite

 

 

Người dùng mở file dữ liệu xuất ra từ Rdsuite, chương trình sẽ tự động nhận dạng tiết diện, chiều cao, bề rộng khung.

Người dùng thực hiện nhập thêm một số thông số sơ bộ (như hướng dẫn bên trên). Người dùng chọn Bản vẽ để đưa ra bản vẽ cho toàn bộ khung.

 

17. Kết nối Rdsteel và Sap 2000


Người dùng mở file dữ liệu xuất ra từ Sap 2000 (V9 trở lên), chương trình sẽ tự động nhận dạng tiết diện, chiều cao, bề rộng khung, giá trị nội lực.


 

Người dùng thực hiện nhập thêm một số thông số sơ bộ (như hướng dẫn bên trên). Người dùng chọn Bản vẽ để đưa ra bản vẽ cho toàn bộ khung


Tài liệu liên quan

 

TÀI LIỆU SỬ DỤNG ĐỂ PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM

1. Chứng nhận bản quyền phần mềm số 290/2009/QTG của Cục bản quyền tác giả - Bộ văn hoá thể thao và Du lịch cấp ngày 01-12-2009 cho tác giả Trần Việt Tâm.

 

2. Luận văn thạc sỹ "Tính ổn định của tấm theo phương pháp PTHH" tháng 5/2003 của tác giả Trần Việt Tâm.

 

3. TCVN 2737 : 1995: Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế.

 

4.TCXD 229:1999 : Chỉ dẫn tính toán thành phần động của gió theo TCVN 2737-1995.

 

5. TCXDVN 375 :2006: Thiết kế công trình chịu động đất.

 

6. TCXDVN 356-2005: Kết cấu Bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế.

 

7. TCXDVN 338-2005: Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế.

 

8. TCVN 5574 : 1991 : Kết cấu Bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế.

 

9. TCVN 5575 : 1991 : Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế.

 

10. TCXD 198 : 1997 : Nhà cao tầng. Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối.

 

11. TCXD 205 : 1998 : Móng cọc. Tiêu chuẩn thiết kế.

 

12. BS8110 - British Standard -Structure use of concrete : Tiêu chuẩn sử dụng bê tông cốt thép của Anh quốc.

 

13. ACI - American Concrete Insitute : Tiêu chuẩn Bê tông cốt thép của Mỹ.

 

14. UBC -1997 - Uniform Building Code: Tiêu chuẩn tính toán động đất của Mỹ.

 

15. SNHIP 1984: Tiêu chuẩn tính toán động đất của Nga.

 

16. Joseph E.Bowels -Foundation Analysis and Design - Mc Graw Hill.

 

17. Vũ Công Ngữ - Thiết kế tính toán móng nông

 

18. Vũ Công Ngữ - Nguyễn Văn Dũng - Cơ học đất - NXB KHKT 1995

 

19. Poulos, H.G (1968) - Analysis of the settlement on pile group, Geotechnique 18, page171-449 20. Poulos, H.G (1991) - Behavior of pile or group of piles in layered soil.

20. BS-5950-2000

21. ASD-1989

22. ZAMIL-DESIGN MANUAL